dépensier

tính từ
  1. tiêu hoang, hay tiêu hoang
    • Jeune homme dépensier
      thanh niên hay tiêu hoang
  2. phụ trách chi tiêu (trong một tập thể)
    • Soeur dépensière
      bà phước phụ trách chi tiêu
danh từ
  1. người tiêu hoang
  2. người phụ trách chi tiêu (trong một tập thể)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

dépensier
Le jeune homme dépensier achète de nombreux vêtements dans un grand magasin.