dépensier

Học thuật
Thân thiện
dépensier

Le jeune homme dépensier achète de nombreux vêtements dans un grand magasin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tiêu hoang, hay tiêu hoang: Chỉ người thói quen tiêu tiền một cách phung phí, không biết tiết kiệm.
    • Phụ trách chi tiêu (trong một tập thể): Chỉ người trách nhiệm quản chi tiêu tiền bạc cho một nhóm, tổ chức (thườngtu viện).
  2. Danh từ:

    • Người tiêu hoang: Người tính cách hay tiêu tiền phung phí.
    • Người phụ trách chi tiêu (trong một tập thể): Người đảm nhận vai trò quảntài chính, chi tiêu cho một cộng đồng (như tu viện).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est un homme très dépensier. (Đómột người đàn ông rất hay tiêu hoang.)
    • Elle est devenue plus dépensière depuis qu'elle a trouvé un nouvel emploi. ( ấy trở nên tiêu hoang hơn kể từ khi tìm được việc làm mới.)
    • Le frère dépensier du monastère. (Người anh em phụ trách chi tiêu của tu viện.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai dépensier, il n'économise jamais. (Anh ta đúngmột kẻ tiêu hoang, anh ta chẳng bao giờ tiết kiệm.)
    • La dépensière doit rendre des comptes chaque mois. (Người phụ trách chi tiêu phải báo cáo tài chính mỗi tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir un tempérament dépensier": tính khí/ bản chất tiêu hoang.

    • Il a un tempérament dépensier, c'est plus fort que lui. (Anh ta bản chất tiêu hoang, đóđiều anh ta không kiểm soát được.)
  • "être désigné comme dépensier": được chỉ định làm người phụ trách chi tiêu.

    • Sœur Marie a été désignée comme dépensière pour l'année à venir. ( Marie đã được chỉ định làm người phụ trách chi tiêu cho năm tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépensière (tính từ/danh từ giống cái): Dạng giống cái của "dépensier".

    • Une jeune femme dépensière. (Một phụ nữ trẻ hay tiêu hoang.)
  • Dépense (danh từ): Sự tiêu tiền, chi tiêu.

    • Il faut contrôler ses dépenses. (Phải kiểm soát chi tiêu của mình.)
  • Dépenser (động từ): Tiêu tiền, chi tiêu.

    • Il dépense tout son argent en vêtements. (Anh ta tiêu hết tiền vào quần áo.)
Từ đồng nghĩa
  • Prodigue: Người phung phí, hoang phí.
  • Gaspilleur/Gaspilleuse: Người phung phí, lãng phí (tiền của, thời gian...).
  • Dilapidateur/Dilapidatrice: Người phung phí tài sản (mang tính nghiêm trọng, thườngtài sản lớn hoặc công quỹ).
Từ trái nghĩa
  • Économe: Tiết kiệm, tằn tiện.
  • Avare: Hà tiện, keo kiệt.
  • Sobre: Giản dị, ít chi tiêu.
dépensier

Le jeune homme dépensier achète de nombreux vêtements dans un grand magasin.

tính từ
  1. tiêu hoang, hay tiêu hoang
    • Jeune homme dépensier
      thanh niên hay tiêu hoang
  2. phụ trách chi tiêu (trong một tập thể)
    • Soeur dépensière
      bà phước phụ trách chi tiêu
danh từ
  1. người tiêu hoang
  2. người phụ trách chi tiêu (trong một tập thể)

Từ trái nghĩa