dépens
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực (số nhiều):
- Án phí: Trong lĩnh vực luật học, pháp lý, "dépens" chỉ các chi phí tố tụng của một vụ án, thường do bên thua kiện phải chịu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Payer les dépens. (Trả án phí.)
- Le tribunal a condamné la partie perdante aux dépens. (Tòa án buộc bên thua kiện chịu án phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
"à ses dépens" / "à ses propres dépens": (một cách) bằng kinh nghiệm xương máu của chính mình; phải trả giá.
- Il a appris la leçon à ses dépens. (Anh ta đã học được bài học bằng kinh nghiệm xương máu của chính mình.)
"aux dépens de":
- Nhờ vào, bằng sự hy sinh của (ai/cái gì): Chỉ việc đạt được lợi ích cho mình thông qua việc làm hại hoặc lợi dụng người/ vật khác.
- Vivre aux dépens de quelqu'un. (Sống nhờ vào/ ký sinh vào ai đó.)
- Il a réussi aux dépens de sa santé. (Anh ta đã thành công với cái giá phải trả là sức khỏe của mình.)
- Để chế nhạo, trêu chọc (ai): Dùng trong cụm "rire aux dépens de quelqu'un".
- Rire aux dépens de quelqu'un. (Cười nhạo ai đó.)
Biến thể và từ gần giống
Dépense (danh từ giống cái): Sự tiêu tiền, chi phí, chi tiêu.
- Faire des dépenses. (Chi tiêu.)
Dépensier (tính từ): Hay tiêu pha, hoang phí.
- Une personne dépensière. (Một người hay tiêu pha.)
Từ đồng nghĩa
- Frais de justice (danh từ): Chi phí tư pháp, án phí.
- Frais de procédure (danh từ): Chi phí tố tụng.
Thành ngữ liên quan
- "s'amuser aux dépens de sa santé": Chơi bời, vui thú đến mức gây hại cho sức khỏe của mình.
- Il ne faut pas s'amuser aux dépens de sa santé. (Không nên chơi bời hại tới sức khỏe.)
danh từ giống đực (số nhiều)
- (luật học, pháp lý) án phí
- Payer les dépenstrả án phí
- à ses dépens; à ses propres dépensdo kinh nghiệm xương máu của mình
- aux dépens denhờ vào
- Vivre aux dépens de quelqu'unsống nhờ vào ai
- Samuser aux dépens de sa sentéchơi bời hại tới sức khỏe
- rire aux dépens de quelqu'uncười nhạo ai