dépenser

ngoại động từ
  1. chi tiêu, tiêu
    • Dépenser une somme
      tiêu một số tiền
  2. tiêu thụ
    • Ce poêle dépense beaucoup de charbon
      này tiêu thụ nhiều than
  3. dùng, hao tổn
    • Dépenser quatre heures pour ce travail
      dùng bốn giờ vào công việc đó
    • Dépenser ses forces
      hao tốn sức lực
    • Dépenser sa salive
      nói bọt mép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dépenser"