devise

/di'vaiz/
Học thuật
Thân thiện
devise

Une devise est un court énoncé qui exprime un principe ou un idéal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khẩu hiệu, phương châm: Một câu ngắn gọn thể hiện nguyên tắc, lý tưởng hoặc mục tiêu một người hay một nhóm người theo đuổi.
    • Hình biểu tượng ( kèm lời chú thích): Trong lĩnh vực huy hiệu học, đâymột dải băng thường chứa khẩu hiệu, đi kèm với hình ảnh huy hiệu.
    • (Kinh tế, tài chính) Ngoại hối: Một thuật ngữ chỉ tiền tệ nước ngoài hoặc ngoại tệ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • "Liberté, Égalité, Fraternité" est la devise de la République française. ("Tự do, Bình đẳng, Bác ái" là khẩu hiệu của nước Cộng hòa Pháp.)
    • Travailler de tout son coeur; voilà ma devise. (Dốc lòng làm việc; đóphương châm của tôi.)
    • Le chevalier portait un écu avec sa devise. (Kỵ mang một chiếc khiên hình biểu tượng kèm khẩu hiệu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être fidèle à sa devise": Trung thành với phương châm của mình.
    • Il a toujours été fidèle à sa devise : "L'honnêteté avant tout". (Ông ấy luôn trung thành với phương châm của mình: "Sự trung thực trên hết".)
Biến thể từ gần giống
  • Devise (động từ): Nghĩ ra, sáng chế, bày mưu tính kế. (LƯU Ý: Đâymột từ đồng âm khác nghĩa hoàn toàn với danh từ devise).
    • Les ingénieurs ont devisé un nouveau système. (Các kỹ đã nghĩ ra một hệ thống mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Slogan (nam tính): Khẩu hiệu, câu cổ động.
  • Maxime (nữ tính): Châm ngôn, phương châm.
  • Mot d'ordre (nam tính): Khẩu lệnh, phương châm hành động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp danh từ devise theo nghĩa khẩu hiệu)

devise

Une devise est un court énoncé qui exprime un principe ou un idéal.

danh từ giống cái
  1. hình biểu tượng ( kèm lời chú thích)
  2. khẩu hiệu
    • Travailler de tout son coeur; voilà ma devise
      dốc lòng làm việc đókhẩu hiệu của tôi
  3. (kinh tế) tài chính ngoại hối

Từ gần giống

Từ chứa "devise"