déplaisir

danh từ giống đực
  1. sự khó chịu, sự bực tức
    • Êprouver du déplaisir
      khó chịu, bực tức
  2. (từ , nghĩa ) nỗi đau khổ
    • Parmi les déplaisirs où mon âme se noie
      trong những nỗi đau khổ chìm đắm tâm hồn tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

déplaisir
Il éprouve un vif déplaisir en découvrant la lettre.