déplisser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm mất nếp, làm phẳng nếp: Hành động làm cho một vật liệu (thườngvải) trở nên phẳng phiu, không còn các nếp gấp hoặc nếp nhău.
Ví dụ sử dụng
  • ( ấy đã làm phẳng nếp chiếc váy trước khi mặc .)
  • (Phải làm cho chiếc khăn trải bàn này hết nếp nhău cho bữa tối.)
  • (Tiệm giặt ủi có thể làm phẳng bộ vest của bạn một cách hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Déplisser le front / les sourcils: Làm giãn nếp nhăn trên trán / lông mày, tức là không còn cau mày, tỏ vẻ lo lắng hay suy tư nữa.
    • Quand il a entendu la bonne nouvelle, il a enfin déplissé le front. (Khi nghe tin tốt, anh ấy cuối cùng đã giãn nếp nhăn trên trán / hết cau mày.)
Biến thể từ gần giống
  • Déplissage (danh từ): Hành động làm mất nếp, sựphẳng.
    • Le déplissage de cette soie demande beaucoup de précaution. (Việcphẳng tấm lụa này đòi hỏi nhiều sự thận trọng.)
  • Repasser (ngoại động từ): Là (quần áo), một hành động tương tự nhưng thường dùng với bàn là có thể bao gồm việc tạo nếp mới.
  • Lisser (ngoại động từ): Làm phẳng, chải thẳng (thường cho tóc), vuốt phẳng.
Từ đồng nghĩa
  • Défroisser: Làm hết nhàu, làm phẳng (đặc biệt cho quần áo bị nhàu).
  • Aplanir: Làm cho bằng phẳng, san bằng (nghĩa rộng hơn, dùng cho bề mặt).
Từ trái nghĩa
  • Plisser: Xếp nếp, tạo nếp nhăn.
  • Froisser: Làm nhàu nát.
ngoại động từ
  1. làm mất nếp (ở váy, ở quần...)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống