plisser

ngọai động từ
  1. xếp nếp
    • Plisser une jupe
      xếp nếp cái váy
  2. làm nhàu
    • Plisser ses vêtements en dormant
      ngủ làm nhàu quần áo
  3. (làm) nhăn
    • Plisser son front
      nhăn trán
  4. (địa lý; địa chất) (làm) uốn nếp
nội động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xếp nếp
    • Robe qui plisse bien
      áo xếp nếp đẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "plisser"

Từ có nhắc đến "plisser"