dérisoire

Học thuật
Thân thiện
dérisoire

Une offre dérisoire a été rejetée avec un haussement d'épaules.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng cười nhạo, lố bịch: Dùng để chỉ điều đó quá nhỏ bé, hoặc kém chất lượng đến mức trở nên buồn cười đáng bị chế giễu.
    • Không đáng kể, không nghĩa: Dùng để chỉ một số lượng, một giá trị, hoặc một mức độ quá thấp, quá nhỏ, đến mức gần như khôngý nghĩa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son offre était dérisoire par rapport à la valeur réelle de la maison. (Lời đề nghị của anh ta thật đáng cười nhạo so với giá trị thực của ngôi nhà.)
    • Il a reçu une somme dérisoire en compensation de son accident. (Anh ấy nhận được một khoản tiền không đáng kể để bồi thường cho vụ tai nạn của mình.)
    • C'est dérisoire de penser que tout peut être résolu si facilement. (Thật lố bịch khi nghĩ rằng mọi thứ có thể được giải quyết dễ dàng như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rire dérisoire": nụ cười chế nhạo, khinh bỉ.

    • Il a accueilli la nouvelle avec un rire dérisoire. (Anh ta đón nhận tin tức với một nụ cười chế nhạo.)
  • "d'une manière dérisoire": một cách đáng cười, một cách không đáng kể.

    • Le budget alloué a été augmenté d'une manière dérisoire. (Ngân sách được cấp đã được tăng lên một cách không đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Dérisoirement (phó từ): một cách đáng cười, một cách không đáng kể.
    • Il est payé dérisoirement pour un travail si dur. (Anh ấy được trả công một cách không đáng kể cho một công việc vất vả như vậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Ridicule: lố bịch, đáng cười.
  • Négligeable: không đáng kể, có thể bỏ qua.
  • Dérisoire thường nhấn mạnh sự chênh lệch lớn giữa kỳ vọng/thực tế điều được nói đến, trong khi négligeable chỉ đơn thuầnrất nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • C'est dérisoire !: Thật là lố bịch!/Thật chẳng thấm vào đâu!
    • Tu crois que 10 euros vont résoudre le problème ? C'est dérisoire ! (Cậu nghĩ 10 euro sẽ giải quyết được vấn đề sao? Thật chẳng thấm vào đâu!)
dérisoire

Une offre dérisoire a été rejetée avec un haussement d'épaules.

tính từ
  1. đáng cười nhạo
    • Une proposition dérisoire
      một lời đề nghị đáng cười nhạo
  2. không nghĩa, không đáng kể
    • Prix dérisoire
      giá không đáng kể

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dérisoire"