dérisoire

tính từ
  1. đáng cười nhạo
    • Une proposition dérisoire
      một lời đề nghị đáng cười nhạo
  2. không nghĩa, không đáng kể
    • Prix dérisoire
      giá không đáng kể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dérisoire"

dérisoire
Une offre dérisoire a été rejetée avec un haussement d'épaules.