désavouer

ngoại động từ
  1. không nhận, chối
    • Désavouer une signature
      không nhận một chữ
  2. không thừa nhận
    • Désavouer un ambassadeur
      không thừa nhận một đại sứ
  3. lên án, không tán thành
    • Faire ce que la morale désavoue
      làm điều luân lý lên án
  4. mâu thuẫn với
    • Sa vie désavoue ses principes
      cuộc sống của hắn mâu thuẫn với những nguyên tắc của hắn
    • désavouer un enfant
      không công nhận đứa trẻ là con của mình
    • ne pas désavouer
      coi là xứng đáng với mình
    • Des vers que ne désavouerait pas un grand poète
      những câu thơ một thi hào lớn có thể coi là xứng đáng với mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa