reconnaître

ngoại động từ
  1. nhận ra, nhận biết
    • Reconnaître un ami qu'on a perdu de vue depuis longtemps
      nhận ra người bạn lâu ngày không gặp
    • Reconnaître quelqu'un à sa voix
      nghe tiếng nhận ra ai
  2. nhận thấy
    • on a reconnu son innocence
      người ta đã nhận thấy vô tội
  3. nhận, thú nhận
    • Il a reconnu ses torts
      đã nhận lỗi
  4. thừa nhận, công nhận
    • Reconnaître une vérité
      thừa nhận một chân
    • Reconnaître un gouvernement
      công nhận một chính phủ
  5. thám sát; - (quân sự) trinh sát
    • Reconnaitre une côte
      thám sát một bờ biển
  6. (từ hiếm, ít dùng) biết ơn
    • Reconnaître un service rendu
      biết ơn một việc đã được giúp đỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan