désirer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ước ao, mong muốn: Chỉ cảm giác mong ước, muốn được một điều đó hoặc muốn một điều xảy ra.
    • Thèm muốn: Diễn tả một ham muốn mạnh mẽ, có thểvật chất hoặc tinh thần.
    • Ham muốn, muốn ăn nằm với (một người): Trong ngữ cảnh cụ thể, có thể chỉ sự ham muốn thể xác, tình dục đối với ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Je désire ardemment réussir cet examen. (Tôi khao khát, mong muốn vượt qua kỳ thi này.)
  • Elle désire un nouveau vélo pour son anniversaire. ( ấy mong muốn có một chiếc xe đạp mới vào ngày sinh nhật.)
  • Que désirez-vous boire ? (Anh/chị muốn uống ạ?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Laisser à désirer: Chưa tốt, không hoàn hảo, còn thiếu sót.
    • Son travail laisse à désirer. (Công việc của anh ta còn nhiều điều phải bàn / chưa được tốt.)
  • Se laisser désirer: Để người ta phải mong chờ, chờ đợi (thường dùng với ý tích cực hoặc tạo sự tò mò).
    • Ce nouvel album se fait désirer. (Album mới này khiến người hâm mộ phải nóng lòng chờ đợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Désir (danh từ): Sự mong muốn, ước ao; ham muốn.
    • Il a le désir de voyager. (Anh ấy mong muốn được đi du lịch.)
  • Désirable (tính từ): Đáng mong ước, đáng khao khát.
    • Une solution désirable. (Một giải pháp đáng mong đợi.)
  • Désireux, -euse (tính từ): Mong muốn, khao khát.
    • Je suis désireux d'apprendre. (Tôi khao khát được học hỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Souhaiter: Mong ước (thường nhẹ nhàng hơn).
  • Vouloir: Muốn (nghĩa chung mạnh mẽ, thông dụng nhất).
  • Avoir envie de: Thèm muốn, nhu cầu (tự nhiên).
Từ trái nghĩa
  • Refuser: Từ chối.
  • Détester: Ghét.
  • Repousser: Đẩy lùi, từ chối (một ham muốn).
ngoại động từ
  1. ước ao, mong muốn
    • Je lui désire du bien
      tôi mong muốn hắn được điều hay
  2. thèm
    • Mère qui désire un fils
      người mẹ thèm có một đứa con trai
  3. muốn ăn nằm với (một phụ nữ)
    • laisser à désirer
      chưa tốt, không hoàn hảo
    • se laisser désirer
      để người ta mong chờ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống