désirer

ngoại động từ
  1. ước ao, mong muốn
    • Je lui désire du bien
      tôi mong muốn hắn được điều hay
  2. thèm
    • Mère qui désire un fils
      người mẹ thèm có một đứa con trai
  3. muốn ăn nằm với (một phụ nữ)
    • laisser à désirer
      chưa tốt, không hoàn hảo
    • se laisser désirer
      để người ta mong chờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống