désordre

danh từ giống đực
  1. sự mất trật tự, sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lung tung
    • Vêtements en désordre
      áo quần để mất trật tự
    • Un désordre dans les finance
      sự lung tung về tài chính
  2. sự lộn xộn, sự rối loạn
    • Causer du désordre
      gây lộn xộn
    • Semer le désordre dans les rangs d'une armée
      gieo rắc rối loạn trong hàng ngũ đạo quân
  3. (số nhiều) vụ rối loạn
    • De graves désorders ont éclaté
      những vụ rối loạn nghiêm trọng đã nổ ra
  4. (văn học) sự bừa bãi, sự phóng túng
    • Vivre dans le désordre
      sống bừa bãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "désordre"

désordre
La chambre de l'enfant est en désordre.