détartrer

ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) nạo bỏ cặn cáu
  2. (y học) lấy cao răng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

détartrer
Le dentiste utilise un appareil à ultrasons pour détartrer les dents du patient.