détection

Học thuật
Thân thiện
détection

La détection des ondes radio est une étape importante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự , sự tìm (ra): Hành động phát hiện, tìm ra hoặc xác định sự tồn tại, sự hiện diện của một thứ đó.
    • (Vô tuyến) Sự tách sóng: Trong lĩnh vực vô tuyến điện, đâyquá trình trích xuất thông tin từ một sóng mang đã được điều chế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La détection précoce du cancer est cruciale. (Việc phát hiện sớm ung thưrất quan trọng.)
    • Ce système permet la détection des mouvements. (Hệ thống này cho phép phát hiện chuyển động.)
    • La détection d'un signal radio. (Việc tách sóng một tín hiệu radio.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Détection de mensonges": phát hiện nói dối.

    • Le détecteur de mensonges est utilisé pour la détection de mensonges. (Máy phát hiện nói dối được dùng cho việc phát hiện nói dối.)
  • "Détection automatique": phát hiện tự động.

    • La détection automatique des erreurs améliore la qualité. (Việc phát hiện lỗi tự động cải thiện chất lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Détecter (động từ): tìm, phát hiện.

    • Les capteurs peuvent détecter la fumée. (Các cảm biến có thể phát hiện khói.)
  • Détectable (tính từ): có thể phát hiện được.

    • Une trace à peine détectable. (Một dấu vết hầu như không thể phát hiện được.)
  • Détecteur (danh từ giống đực): máy dò, thiết bị phát hiện.

    • un détecteur de métaux (máy dò kim loại)
Từ đồng nghĩa
  • Découverte: sự khám phá, sự phát hiện.
  • Repérage: sự xác định vị trí, sự định vị.
  • Identification: sự nhận dạng, sự xác định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Các cụm động từ liên quan thuộc về động từ gốc "détecter").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "détection").

détection

La détection des ondes radio est une étape importante.

danh từ giống cái
  1. sự , sự tìm
  2. (rađiô) sự tách sóng

Từ gần giống