dételer

ngoại động từ
  1. tháo ách, tháo cương
    • Dételer un boeuf
      tháo ách một con
    • Dételer un cheval
      tháo cương một con ngựa
nội động từ
  1. (nghĩa bóng, thân mật) nghỉ
    • Travailler toute la journée sans dételer
      làm việc cả ngày không nghỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống