atteler

ngoại động từ
  1. đóng, mắc (vào xe, vào cày)
    • Atteler un cheval à une voiture
      đóng ngựa vào xe
    • Atteler un buffle à la charrue
      mắc trâu vào cày
  2. (đường sắt) móc (toa xe lửa)
    • Atteler des wagons
      móc toa xe lửa
  3. (nghĩa bóng) đặt vào, giao cho
    • Atteler quelqu'un à une tâche
      đặt ai vào (giao cho ai) một nhiệm vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "atteler"