déterminer

ngoại động từ
  1. xác định
    • Déterminer la composition de l'air
      xác định thành phần của không khí
    • Déterminer le sens d'un mot
      xác định nghĩa một từ
  2. quyết định
    • Déterminer son choix d'après la raison
      quyết định sự lựa chọn của mình theo lẽ phải
    • La victoire de Dienbienphu détermina la signature des Accords de Genève de 1954
      chiến thắng Điện Biên Phủ quyết định việchiệp định Giơ-ne- năm 1954
  3. khiến cho quyết định
    • Cet évènement m'a déterminé à....
      sự việc đó đã khiến tôi quyết định là...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déterminer"