empêcher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ngăn trở, cản trở, làm trắc trở: Hành động làm cho một sự việc, hành động khác không thể xảy ra hoặc khó khăn hơn.
    • (Từ ) Làm ngượng nghịu, làm lúng túng: Làm cho ai đó cảm thấy bối rối, không thoải mái.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La pluie empêche les enfants de sortir. (Cơn mưa ngăn trở trẻ ra ngoài.)
    • Il a essayé d'empêcher l'accident. (Anh ấy đã cố gắng ngăn cản vụ tai nạn.)
    • Rien ne peut empêcher le progrès. (Không có thể cản trở sự tiến bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "n'empêche que...": tuy nhiên, dù sao đi nữa, không vì thế mà... (dùng để nhấn mạnh một sự thật vẫn tồn tại bất chấp điều đó).
    • C'est difficile, n'empêche qu'il faut essayer. (Việc đó khó, tuy nhiên vẫn phải thử.)
  • "empêcher quelqu'un de faire quelque chose": ngăn cản ai đó làm việc gì (cấu trúc phổ biến nhất).
    • La loi empêche de fumer dans les lieux publics. (Luật pháp ngăn cản việc hút thuốcnơi công cộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Empêchement (danh từ): sự ngăn cản, trở ngại.
    • Un empêchement imprévu l'a retenu. (Một trở ngại bất ngờ đã giữ anh ta lại.)
  • Inempêchable (tính từ): không thể ngăn cản được.
    • Une force inempêchable. (Một sức mạnh không thể ngăn cản.)
Từ đồng nghĩa
  • Bloquer: chặn lại, làm tắc nghẽn.
  • Contrecarrer: chống lại, làm trái ý.
  • Entraver: gây trở ngại, cản trở.
  • Interdire: cấm (mạnh hơn, mang tính quy định).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'empêcher de (faire qqch): tự kiềm chế, tự ngăn mình không làm việcđó.
    • Il ne peut s'empêcher de rire. (Anh ta không thể nhịn được cười.)
Thành ngữ liên quan
  • On ne peut empêcher le chien d'aboyer, ni le menteur de mentir. (Không thể ngăn chó sủa, cũng như không thể ngăn kẻ nói dối nói dối.) - Chỉ bản chất khó thay đổi.
ngoại động từ
  1. ngăn trở, cản trở, làm trắc trở
    • Empêcher un mariage
      làm trắc trở một cuộc hôn nhân
  2. (từ , nghĩa ) làm ngượng nghịu, làm lúng túng
    • n'empêche que
      tuy nhiên, không vì thế