détourner

ngoại động từ
  1. đổi hướng, chuyển hướng
    • Détourner un cours d'eau
      đổi hướng một con sông
    • Détourner la conversation
      chuyển hướng câu chuyện
    • Détourner les soupçons
      đánh lạc hướng các điều ngờ vực
  2. làm cho đổi đi; làm cho thôi đi
    • Détourner quelqu'un de son chemin
      làm cho ai đổi hướng đi
    • Détourner quelqu'un de ses soucis
      làm cho ai lãng quên phiền muộn
  3. xoay sang phía khác
    • Détourner la tête
      xoay đầu, ngoảnh đi
  4. (luật học, pháp lý) lạm tiêu, biển thủ
    • Détourner les fonds publics
      lạm tiêu công quỹ
  5. quyến rũ
    • Détourner des mineurs
      quyến rũ vị thành niên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "détourner"

détourner
Un ouvrier utilise une pelle pour détourner un petit ruisseau dans un parc.