inciter

/in'saitə/
ngoại động từ
  1. xui, khiến, xui giục, khích động
    • Sa réponse m'incite à penser qu'il est innocent
      câu trả lời của anh ta khiến tôi nghĩ rằng anh tavô tội
    • Inciter quelqu'un au mal
      xui ai làm điều ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống