pousser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đẩy, : Tác dụng một lực lên một vật để làm di chuyển ra xa hoặc mở ra.
    • Thúc đẩy, thúc giục, xúi giục: Làm cho ai đó hành động hoặc một việc gì đó tiến triển.
    • Đưa ra, thốt ra: Phát ra một âm thanh, một lời nói hoặc thực hiện một động tác đột ngột.
    • Làm cho mọc, phát triển: (Về cây cối) sinh ra các bộ phận mới như cành, .
    • Làm tỉ mỉ, đi sâu vào: Phát triển hoặc thực hiện một việc gì đó đến mức chi tiết, sâu sắc.
  2. Nội động từ:

    • Đẩy, : Dùng sức để tạo lực đẩy (thường trong đám đông).
    • Tiếp tục đi, tiến tới: Đi xa hơn một điểm nào đó.
    • Mọc, phát triển: (Về thực vật, tóc, răng) xuất hiện lớn lên.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut pousser la porte pour entrer. (Phải đẩy cửa để vào.)
    • La curiosité pousse les scientifiques à découvrir. (Tính tò mò thúc đẩy các nhà khoa học khám phá.)
    • L'enfant a poussé un cri de joie. (Đứa trẻ thốt lên một tiếng reo vui.)
    • Ce rosier pousse de nouvelles fleurs. (Cây hoa hồng này đang ra những bông hoa mới.)
    • Il faut pousser l'analyse plus loin. (Cần đi sâu hơn vào phân tích.)
  • Nội động từ:

    • "Ne poussez pas !" dit le contrôleur. ("Đừng đẩy!" người soát vé nói.)
    • Nous pouvons pousser jusqu'au prochain village. (Chúng ta có thể tiến tới ngôi làng kế tiếp.)
    • L'herbe pousse vite après la pluie. (Cỏ mọc nhanh sau cơn mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Pousser à bout: Làm cho ai đó hết kiên nhẫn, đẩy đến giới hạn chịu đựng.
    • Ses moqueries m'ont poussé à bout. (Những lời chế nhạo của anh ta đã đẩy tôi đến giới hạn.)
  • Pousser un soupir: Thở dài (thể hiện sự nhẹ nhõm, mệt mỏi hoặc buồn bã).
    • Elle a poussé un soupir de soulagement. ( ấy thở dài nhẹ nhõm.)
  • Pousser la chansonnette (thân mật): Hát một bài hát (một cách vui vẻ, không chuyên nghiệp).
    • Après quelques verres, il a poussé la chansonnette. (Sau vài ly, anh ta đã cất tiếng hát.)
Biến thể từ liên quan
  • Poussée (danh từ giống cái): đẩy, sự thúc đẩy; đợt tăng trưởng/bùng phát.
    • Une poussée de fièvre. (Một cơn sốt.)
  • Poussif/Poussive (tính từ): Khó thở, nặng nề (về hơi thở); chậm chạp, ì ạch (về hoạt động).
    • Un moteur poussif. (Một động cơ chạy ì ạch.)
  • Repousser (động từ): Đẩy lui, đẩy ra; hoãn lại; làm mọc lại.
    • Repousser une attaque. (Đẩy lui một cuộc tấn công.)
Từ đồng nghĩa
  • Đẩy, : Enfoncer, presser.
  • Thúc đẩy: Inciter, encourager, motiver.
  • Mọc: Croître, grandir, germer.
Cụm động từ (Locutions verbales)
  • Pousser à + [infinitif]: Thúc giục, xúi giục làm gì.
    • Rien ne le pousse à mentir. (Không thúc giục nói dối cả.)
  • Pousser comme un champignon: Mọc lên như nấm (phát triển rất nhanh).
    • De nouveaux bâtiments poussent comme des champignons. (Các tòa nhà mới mọc lên như nấm.)
Thành ngữ liên quan
  • À la va-comme-je-te-pousse (thân mật): Một cách qua loa, đại khái, được chăng hay chớ.
    • Un travail fait à la va-comme-je-te-pousse. (Một công việc được làm một cách qua loa.)
  • Pousser à la roue: Chung sức giúp đỡ, góp phần vào công việc chung.
    • Tout le monde doit pousser à la roue pour réussir ce projet. (Mọi người phải chung sức để dự án này thành công.)
ngoại động từ
  1. đẩy, ấy
    • Pousser une charrette
      đẩy xe bò
    • Pousser la porte
      đẩy cửa
    • Pousser quelqu'un du coude
      đẩy ai bằng khuỷu tay
  2. thúc đuổi
    • Pousser l'ennemi
      thúc đuổi quân địch
  3. thúc đẩy, thúc, xúi
    • Quel motif le pousse?
      lý do đã thúc đẩy ?
    • Pousser un écolier
      thúc một học sinh học tập
    • Pousser quelqu'un au mal
      xúi ai làm bậy
  4. đẩy lên
    • Pousser son travail
      đẩy công việc của mình lên
    • Pousser la raillerie trop loin
      chế nhạo quá đà
  5. đưa ra; thốt ra
    • Pousser un coup d'épée
      đưa một nhát gươm
    • Pousser des cris
      (thốt ra những tiếng) kêu la
    • Pousser un soupir
      (thốt ra tiếng) thở dài
  6. đâm ra, sinh ra
    • Arbre qui pousse des rameaux
      cây đâm cành
    • La vigne pousse beaucoup de bois
      cây nho sinh ra lắm gỗ
  7. làm tỉ mỉ; đi sâu
    • Pousser un dessin
      vẽ tỉ mỉ
    • Pousser ses recherches
      đi sâu nghiên cứu
    • à la va comme je te pousse
      (thân mật) được chăng hay chớ
    • Travail fait à la va comme je te pousse
      công việc làm được chăng hay chớ
    • pousser à bout
      xem bout
nội động từ
  1. đẩy, ẩy,
    • Ne poussez pas
      đừng
  2. tiếp tục đi
    • Pousser jusqu'à Hanoi
      tiếp tục đi đến Nội
  3. mọc
    • L'herbe pousse rapidement
      cỏ mọc nhanh
    • Les premières dents ont poussé
      những cái răng đầu tiên của đã mọc
    • pousser à la roue
      giúp đỡ
    • Il avancera si quelqu'un pousse à la roue
      sẽ tiến nếu có người giúp đỡ