pousser

ngoại động từ
  1. đẩy, ấy
    • Pousser une charrette
      đẩy xe bò
    • Pousser la porte
      đẩy cửa
    • Pousser quelqu'un du coude
      đẩy ai bằng khuỷu tay
  2. thúc đuổi
    • Pousser l'ennemi
      thúc đuổi quân địch
  3. thúc đẩy, thúc, xúi
    • Quel motif le pousse?
      lý do đã thúc đẩy ?
    • Pousser un écolier
      thúc một học sinh học tập
    • Pousser quelqu'un au mal
      xúi ai làm bậy
  4. đẩy lên
    • Pousser son travail
      đẩy công việc của mình lên
    • Pousser la raillerie trop loin
      chế nhạo quá đà
  5. đưa ra; thốt ra
    • Pousser un coup d'épée
      đưa một nhát gươm
    • Pousser des cris
      (thốt ra những tiếng) kêu la
    • Pousser un soupir
      (thốt ra tiếng) thở dài
  6. đâm ra, sinh ra
    • Arbre qui pousse des rameaux
      cây đâm cành
    • La vigne pousse beaucoup de bois
      cây nho sinh ra lắm gỗ
  7. làm tỉ mỉ; đi sâu
    • Pousser un dessin
      vẽ tỉ mỉ
    • Pousser ses recherches
      đi sâu nghiên cứu
    • à la va comme je te pousse
      (thân mật) được chăng hay chớ
    • Travail fait à la va comme je te pousse
      công việc làm được chăng hay chớ
    • pousser à bout
      xem bout
nội động từ
  1. đẩy, ẩy,
    • Ne poussez pas
      đừng
  2. tiếp tục đi
    • Pousser jusqu'à Hanoi
      tiếp tục đi đến Nội
  3. mọc
    • L'herbe pousse rapidement
      cỏ mọc nhanh
    • Les premières dents ont poussé
      những cái răng đầu tiên của đã mọc
    • pousser à la roue
      giúp đỡ
    • Il avancera si quelqu'un pousse à la roue
      sẽ tiến nếu có người giúp đỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pousser"

Từ có nhắc đến "pousser"