détraqué

tính từ
  1. hỏng máy
    • Moteur détraqué
      động cơ hỏng máy
    • Santé détraquée
      (thân mật) sức khỏe ọp ẹp
  2. rối loạn (cơ thể, đầu óc)
danh từ
  1. kẻ loạn óc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "détraqué"

détraqué
Le moteur de la voiture est détraqué.