sain

/sein/
tính từ
  1. lành mạnh
    • Corps sain
      cơ thể lành mạnh
  2. lành
    • Aliments sains
      thức ăn lành
  3. lành lặn, không bị hư hỏng
    • Fruits sains
      quả lành lặn
    • Bois sain
      gỗ không bị hư hỏng
  4. đúng đắn
  5. (hàng hải) an toàn
    • Une côte saine
      bờ biển an toàn
    • sain et sauf
      bình yên vô sự
danh từ giống đực
  1. mỡ lợn lòi
    • Saint, sein, seing, cinq, scène, seine, sen, senne.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

sain
Une pomme saine repose sur une assiette blanche.