sain

/sein/
Học thuật
Thân thiện
sain

Une pomme saine repose sur une assiette blanche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lành mạnh (về thể chất, tinh thần hoặc đạo đức): Chỉ trạng thái tốt, không bệnh tật, hư hỏng hoặc tiêu cực.
    • Lành lặn, không bị hư hỏng: Dùng để mô tả đồ vật, thực phẩm còn nguyên vẹn, không bị thối, hỏng.
    • Đúng đắn, hợp: Chỉ một ý tưởng, lý lẽ hoặc nguyên tắc có cơ sở vững chắc đáng tin cậy.
    • An toàn (hàng hải): Dùng trong ngữ cảnh hàng hải để chỉ một bờ biển, vùng biển không nguy hiểm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un esprit sain dans un corps sain. (Anh ấy có một tinh thần minh mẫn trong một cơ thể cường tráng.)
    • Il faut manger des aliments sains. (Cần phải ăn những thực phẩm lành mạnh.)
    • Ces pommes sont encore saines. (Những quả táo này vẫn còn lành lặn.)
    • C'est un raisonnement sain. (Đómột lập luận đúng đắn.)
    • Nous avons atteint une côte saine. (Chúng tôi đã tới một bờ biển an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sain et sauf": bình an vô sự, an toàn lành lặn (sau một hành trình hoặc sự việc nguy hiểm).
    • Les alpinistes sont rentrés sains et saufs. (Các nhà leo núi đã trở về bình an vô sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Sainement (phó từ): một cách lành mạnh, đúng đắn.

    • Il faut vivre sainement. (Cần phải sống một cách lành mạnh.)
  • Assainir (động từ): làm cho lành mạnh, cải thiện, vệ sinh.

    • Il faut assainir l'atmosphère. (Cần phải cải thiện bầu không khí.)
Từ đồng nghĩa
  • En bonne santé: sức khỏe tốt.
  • Intact: nguyên vẹn, không hư hỏng.
  • Raisonnable: hợp lý, phải chăng.
  • Sûr: an toàn, chắc chắn.
Từ trái nghĩa
  • Malsain: không lành mạnh, độc hại.
  • Pourri: thối rữa, hư hỏng.
  • Déraisonnable: lý, không hợp lý.
  • Dangereux: nguy hiểm.
sain

Une pomme saine repose sur une assiette blanche.

tính từ
  1. lành mạnh
    • Corps sain
      cơ thể lành mạnh
  2. lành
    • Aliments sains
      thức ăn lành
  3. lành lặn, không bị hư hỏng
    • Fruits sains
      quả lành lặn
    • Bois sain
      gỗ không bị hư hỏng
  4. đúng đắn
  5. (hàng hải) an toàn
    • Une côte saine
      bờ biển an toàn
    • sain et sauf
      bình yên vô sự
danh từ giống đực
  1. mỡ lợn lòi
    • Saint, sein, seing, cinq, scène, seine, sen, senne.