détériorer

ngoại động từ
  1. làm hỏng, làm hư hại
    • Le sucre détériore les dents
      đường làm hỏng răng
    • Détériorer sa santé par des excès
      vô độ làm hỏng sức khỏe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa