développement

danh từ giống đực
  1. sự khai triển
  2. khoảng khai triển (của xe đạp sau một vòng đạp)
  3. sự phát triển
  4. (nhiếp ảnh) sự hiện hình
  5. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự mở ra, sự giở ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "développement"

développement
Le cycliste vérifie le développement de son vélo.