retenir

ngoại động từ
  1. giữ lại
    • Retenir à diner un ami
      giữ bạn lại ăn cơm tối
  2. chặn lại, cản lại
    • Retenir le bras du meurtrier
      chặn tay kẻ sát nhân lại
  3. cầm, nén
    • Retenir ses larmes
      cầm nước mắt
    • Retenir sa leçon par coeur
      thuộc lòng bài học
  4. (toán học) nhớ
    • J'écris 4 et retiens 3
      tôi viết 4 tôi nhớ 3
  5. giữ lấy; giữ (không trả)
    • Retenir les gages d'un employé
      giữ tiền công của một người làm
  6. giữ trước, thuê trước
    • Retenir une chambre à l'hôtel
      giữ trước một phòng khách sạn
  7. ghi nhận
    • Nous regrettons de ne pouvoir retenir votre proposition
      chúng tôi tiếckhông thể ghi nhận lời đề nghị của ông ()
  8. khấu trừ
    • Retenir tant sur une somme
      khấu trừ đi bao nhiêu trong một số tiền
    • je ne vous retiens pas
      (thân mật) vâng, anh (chị) cứ về
    • J'en retiens des petits
      (thân mật) xấu xí quá không thể nào quên được
    • je vous retiens
      (mỉa mai) tôi chẳng mong anh (chị) nữa đâu
    • retenir date
      hẹn ngày (cho ai phải làm gì); báo trước ngày (sẽ đòi hỏi ai điều )
    • retenir l'attention
      làm cho phải chú ý
    • retenir sa langue
      giữ mồm giữ miệng
    • retanir son souffle
      nín hơi
nội động từ
  1. (động vật học) có chửa (động vật cái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "retenir"