dévolu

Học thuật
Thân thiện
dévolu

Il a jeté son dévolu sur une pomme rouge dans le panier.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được chuyển giao cho, được truyền lại cho: Chỉ một cái gì đó (như tài sản, quyền lợi, trách nhiệm) được chuyển từ người này sang người khác theo quy định hoặc luật pháp.
    • Được dành riêng cho, được phân bổ cho: Chỉ một cái gì đó được chỉ định đặc biệt hoặc dành cho một người, một nhóm hoặc một mục đích cụ thể.
  2. Danh từ giống đực:

    • Sự lựa chọn, sự để ý, sự nhắm tới: Thường chỉ xuất hiện trong cụm từ cố định "jeter son dévolu sur".
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La responsabilité lui est dévolue. (Trách nhiệm được chuyển giao cho anh ta.)
    • C'est un privilège dévolu aux anciens combattants. (Đómột đặc quyền dành riêng cho các cựu chiến binh.)
  • Danh từ (trong cụm cố định):

    • Il a jeté son dévolu sur cette maison. (Anh ấy đã nhắm tới / chọn ngôi nhà này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être dévolu à quelque chose/quelqu'un": được dành cho cái gì/ai đó.

    • Ce budget est dévolu à la recherche. (Ngân sách này được dành cho nghiên cứu.)
  • "Tomber en dévolu sur quelqu'un": rơi vào tay ai, được chuyển cho ai (thường nói về tài sản thừa kế).

    • La propriété est tombée en dévolu sur le neveu. (Bất động sản đã được chuyển giao cho người cháu trai.)
Biến thể từ gần giống
  • Dévoluer (động từ): chuyển giao, truyền lại (quyền lợi, tài sản).
    • Les biens dévoluent à l'héritier. (Tài sản được chuyển giao cho người thừa kế.)
Từ đồng nghĩa
  • Attribué (adj): được phân bổ, được cấp.
  • Déstiné à (adj): được dành cho.
  • Transmis (adj): được truyền lại.
Thành ngữ liên quan
  • Jeter son dévolu sur quelqu'un/quelque chose: Nhắm tới, để ý tới muốn được ai đó/cái gì đó; chọn lựa.
    • L'entreprise a jeté son dévolu sur un nouveau marché. (Công ty đã nhắm tới một thị trường mới.)
dévolu

Il a jeté son dévolu sur une pomme rouge dans le panier.

tính từ
  1. chuyển giao cho, dành cho
    • Succession dévolue à l'Etat
      gia tài chuyển giao cho Nhà nước
    • Les avantages dévolus à quelqu'un
      những điều lợi dành riêng cho ai
danh từ giống đực
  1. (Jeter son dévolu sur) chọn (người nào, cái gì)

Từ gần giống

Từ chứa "dévolu"