dévolu

tính từ
  1. chuyển giao cho, dành cho
    • Succession dévolue à l'Etat
      gia tài chuyển giao cho Nhà nước
    • Les avantages dévolus à quelqu'un
      những điều lợi dành riêng cho ai
danh từ giống đực
  1. (Jeter son dévolu sur) chọn (người nào, cái gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dévolu"

dévolu
Il a jeté son dévolu sur une pomme rouge dans le panier.