dévotion

danh từ giống cái
  1. sự sùng đạo
  2. sự sùng kính
  3. (số nhiều) sự lễ bái
    • Faire ses dévotions
      lễ bái
    • être à la dévotion de quelqu'un
      tận tụy với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dévotion"

dévotion
Une femme prie avec dévotion dans une église.