déviation

danh từ giống cái
  1. sự lệch, sự trệch
    • Déviation d'un projectile
      sự trệch đường đạn
    • Déviation du col de l'utérus
      sự lệch cổ tử cung
  2. (nghĩa bóng) sự lệch lạc, sự sai lệch (trong tư cách xử sự, trong một học thuyết...)
  3. (giao thông) sự cho rẽ; đường rẽ
    • Déviation des voitures pour cause de travaux
      sự cho rẽ xe lý do sửa dường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "déviation"

déviation
Les voitures suivent la déviation à cause des travaux sur la route.