division

/di'viʤn/
danh từ giống cái
  1. sự chia, sự phân, sự phân chia
    • La division du pays en provinces
      sự chia nước thành tỉnh
    • Division cellulaire
      sự phân chia tế bào
    • Division du travail
      sự phân công lao động
    • Division du pouvoir
      sự phân quyền
  2. vạch (phân) chia
    • Tracer des divisions sur une règle
      kẻ vạch chia trên một cái thước
  3. phần đã chia, phần; ngăn; ngành; đơn vị
    • Les divisions d'une boîte
      (từ hiếm, nghĩa ít dùng) các ngăn của một hộp
    • Les divisions d'un ouvrage
      các phần của một tác phẩm
    • Les divisions de la science
      các ngành khoa học
    • Division administrative
      đơn vị hành chính
  4. (quân sự) sư đoàn
  5. (ngôn ngữ nhà trường) nhóm học trò (cùng trình độ hoặc cùng tầm cao trong cùng một lớp)
  6. sự chia rẽ; mối chia rẽ
    • Semer la division
      gieo rắc chia rẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

division
La règle a des divisions claires pour mesurer les centimètres.