đới

  1. d. 1 Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa. Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới. 2 Đới địa lí (nói tắt). 3 Đới địa chất (nói tắt).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đới"

đới
Bề mặt trái đất được phân thành năm đới.