đới
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần của bề mặt Trái Đất được phân chia bởi các vòng vĩ tuyến: "Đới" chỉ các khu vực lớn trên bề mặt Trái Đất, được xác định dựa trên vĩ độ và có đặc điểm khí hậu, sinh thái tương đối đồng nhất.
- Đới địa lí (nói tắt): Cách gọi ngắn gọn của "đới địa lí", dùng để chỉ một khu vực địa lý rộng lớn có những đặc trưng tự nhiên chung.
- Đới địa chất (nói tắt): Cách gọi ngắn gọn của "đới địa chất", chỉ một khu vực có cấu trúc, thành phần đá hoặc lịch sử địa chất tương đồng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới khí hậu chính.
- Các nhà địa chất đang nghiên cứu một đới đứt gãy mới được phát hiện.
- Việt Nam nằm trong đới nhiệt đới gió mùa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đới" trong thuật ngữ khoa học: Từ này thường xuất hiện trong các cụm thuật ngữ chuyên ngành Địa lý và Địa chất.
- Sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo tạo nên các đới hút chìm.
- Thảm thực vật thay đổi rõ rệt khi chúng ta di chuyển từ đới này sang đới khác.
Biến thể và từ liên quan
- Đới hóa (danh từ): Quá trình hình thành hoặc phân chia thành các đới.
- Đới hóa khí hậu có ảnh hưởng lớn đến sự phân bố sinh vật.
- Phân đới (động từ): Chia thành các đới.
- Bản đồ này phân đới lãnh thổ theo đặc điểm địa hình.
Từ đồng nghĩa
- Khu vực: Vùng, miền có ranh giới xác định. (Tuy nhiên, "đới" thường mang tính học thuật và chỉ các khu vực rất rộng lớn, có quy luật).
- Vùng: Phạm vi không gian nhất định. ("Vùng" có phạm vi sử dụng rộng hơn và ít tính chuyên môn hơn "đới").
Các cụm từ (thuật ngữ) liên quan
- Đới khí hậu: Khu vực có chế độ khí hậu tương đối đồng nhất.
- Đới khí hậu ôn đới có bốn mùa rõ rệt.
- Đới sinh vật: Khu vực địa lý nơi các loài sinh vật có sự phân bố và đặc điểm tương đồng.
- Rừng mưa nhiệt đới là một đới sinh vật điển hình.
- Đới đứt gãy: Khu vực trong vỏ Trái Đất nơi xảy ra các phay (đứt gãy) địa chất.
- Đới đứt gãy Sông Hồng là một cấu trúc địa chất quan trọng.
- d. 1 Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa. Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới. 2 Đới địa lí (nói tắt). 3 Đới địa chất (nói tắt).