dạn

  1. t. 1 (, hoặc ph.). Bạo, không rụt rè, không e ngại. Nói năng rất dạn. Dạn gan. 2 khả năng tiếp xúc với hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng hiện tượng nguy hại không dễ bị tác động, do đã quen đi. Dạn với mưa gió. Chim dạn người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dạn"

dạn
Chim dạn người đậu trên cành cây gần bên.