dảnh
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một đơn vị lúa giống (sắp được cấy): "dảnh" là một từ dùng để chỉ một đơn vị lúa giống, thường là một khóm nhỏ hoặc một nhánh lúa non sắp được đem đi cấy.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người nông dân tách từng dảnh lúa để đem đi cấy. (Người nông dân tách từng dảnh lúa để đem đi cấy.)
- Mỗi dảnh lúa giống này đều rất khỏe mạnh. (Mỗi dảnh lúa giống này đều rất khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dảnh lúa": cụm từ thông dụng nhất, chỉ đơn vị lúa giống.
- Họ chuẩn bị hàng trăm dảnh lúa cho vụ mùa mới. (Họ chuẩn bị hàng trăm dảnh lúa cho vụ mùa mới.)
Biến thể và từ gần giống
- Khóm lúa: một cụm, một bụi lúa nhỏ.
- Nhánh lúa: một phần của cây lúa được tách ra.
Từ đồng nghĩa
- Nhánh mạ: chỉ phần lúa non để cấy (thường dùng ở miền Bắc).
- Tép mạ: chỉ đơn vị lúa giống nhỏ (cách gọi phổ biến).
Lưu ý
- Từ "dảnh" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp, đặc biệt là liên quan đến việc cấy lúa. Đây là một từ chuyên ngành và có thể ít phổ biến trong đời sống hàng ngày ở thành thị.