chức

Học thuật
Thân thiện
chức

Ông ấy được bổ nhiệm vào một chức vụ quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Danh vị, vị trí thể hiện cấp bậc, quyền hạn trách nhiệm trong một hệ thống tổ chức (nhà nước, đoàn thể, công ty). Đây nghĩa phổ biến nhất, chỉ một chức vụ cụ thể được giao phó.
    • Đặc tính hóa học (thuộc chuyên ngành Hóa học): Tính chất đặc trưng của một hợp chất hóa học do sự mặt của một nhóm nguyên tử đặc biệt (nhóm chức) trong phân tử tạo nên.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa danh vị):

    • Ông ấy được bổ nhiệm vào chức Chủ tịch Hội đồng quản trị.
    • chức thì quyền, nhưng cũng phải trách nhiệm đi kèm.
    • ấy đảm nhận cùng lúc hai chức: Trưởng phòng Bí thư Chi bộ.
  • Danh từ (nghĩa hóa học):

    • Nhóm -OH quyết định chức rượu của hợp chất ethanol.
    • Các hợp chất hữu cơ được phân loại dựa vào chức của chúng, như chức axit, chức andehit.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chức sắc": Chỉ những người chức vụ, địa vị cao trong xã hội hoặc tôn giáo.
    • Các chức sắc trong làng đều mặt tại buổi lễ.
  • "Chức vụ": Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "chức" (nghĩa danh vị), nhấn mạnh vị trí công việc được giao.
    • Anh ấy đang giữ chức vụ Giám đốc Tài chính.
  • "Chức trách": Trách nhiệm gắn liền với một chức vụ.
    • Mỗi người phải ý thức được chức trách của mình.
Biến thể từ liên quan
  • Chức năng (danh từ): Công dụng, tác dụng chính của một sự vật, bộ phận hoặc vai trò của một cơ quan.
    • Chức năng chính của cây quang hợp.
  • Chức tước (danh từ): Từ chỉ chung các danh hiệu, tước vị chức vụ (thường mang tính trang trọng, cổ).
    • Ông ấy được vua ban cho nhiều chức tước.
  • Chức nghiệp (danh từ): Nghề nghiệp, sự nghiệp (ít dùng).
  • Đắc chức (động từ): Được bổ nhiệm, đạt được một chức vụ.
    • Sau nhiều năm phấn đấu, ông ta đã đắc chức.
  • Thất chức (động từ): Mất chức vụ.
    • Vị bộ trưởng đã phải thất chức bối.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa danh vị: Chức vụ, địa vị, phẩm hàm, phẩm tước, ghế, vai trò.
  • Nghĩa hóa học: Nhóm chức, tính chất (trong ngữ cảnh chuyên môn).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chức trọng quyền cao / Quyền cao chức trọng: Chỉ địa vị chức vụ lớn quyền lực lớn.
    • Những người chức trọng quyền cao càng phải gương mẫu.
  • chức quyền: chức vụ thì đi kèm với quyền lực nhất định.
    • Xã hội đó vẫn tồn tại tư tưởng chức quyền.
  • Được mùa giỗ cha, được ba ngày giỗ chức: (Thành ngữ) Ý chế giễu việc chỉ hưởng lợi, vinh hoa khi tại chức, còn khi thôi chức thì chẳng ai nhớ đến.
chức

Ông ấy được bổ nhiệm vào một chức vụ quan trọng.

  1. d. 1 Danh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể. chức thì quyền. Kiêm nhiều chức. 2 (chm.). Đặc tính hoá học của một chất do một nhóm nguyên tố trong chất đó gây nên. Chức rượu.