câm

  1. tt. 1. tật mất khả năng nói: Người câm; Vừa câm vừa điếc 2. Không phát ra tiếng: Tín hiệu câm 3. Không bật hơi: Chữ h câm 4. Không cần tiếng nói: Kịch câm 5. Không chữ chỉ địa danh: Bản đồ câm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

câm
Một người câm dùng tay để diễn đạt ý muốn của mình.