dọi
Định nghĩa
Danh từ:
- Dụng cụ để kiểm tra phương thẳng đứng: Một vật nặng (thường bằng kim loại) được treo ở đầu một sợi dây, dùng trong xây dựng để xác định đường thẳng đứng so với mặt đất.
- (Phương ngữ) Hành động ném mạnh: Hành động ném một vật cứng với lực mạnh vào một vật khác hoặc xuống một bề mặt.
Động từ:
- Ném mạnh, quăng mạnh: Hành động dùng lực để ném một vật nặng, cứng một cách mạnh mẽ và thường gây ra tiếng động.
- Kiểm tra độ thẳng đứng bằng dây dọi: Sử dụng dụng cụ dọi để xác định phương thẳng đứng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Thợ xây dùng dọi để kiểm tra độ thẳng của bức tường.
- Tiếng dọi của đồng xu xuống sàn gạch nghe rất chói tai.
Động từ:
- Anh ta dọi viên đá xuống mặt hồ.
- Trước khi đóng cột, họ phải dọi cho thật chuẩn.
Các cách sử dụng nâng cao
"Dọi theo": Kiểm tra, căn chỉnh cho thẳng hàng theo một chuẩn đã có.
- Công nhân phải dọi theo tim mốc trước khi đổ bê tông.
"Tiếng dọi": Âm thanh đanh, gọn phát ra khi một vật cứng rơi hoặc va đập mạnh xuống bề mặt cứng.
- Chỉ nghe tiếng dọi của búa xuống đe, biết ngay thợ rèn lành nghề.
Biến thể và từ gần giống
- Dây dọi (danh từ): Dụng cụ hoàn chỉnh gồm dây và quả dọi, dùng để kiểm tra phương thẳng đứng.
- Quả dọi (danh từ): Phần vật nặng (thường hình nón hoặc trụ) trong dụng cụ dây dọi.
Từ đồng nghĩa
- Ném mạnh (động từ): Vung, quăng vật gì đó với lực lớn.
- Thả rơi (động từ): Để một vật rơi tự do (nhưng ít thể hiện lực mạnh như "dọi").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Dọi xuống: Ném mạnh vật gì đó từ trên cao xuống một bề mặt phía dưới.
- Cậu bé dọi xuống hòn đá từ trên cầu.
Dọi vào: Ném mạnh vật gì đó vào một đối tượng cụ thể.
- Kẻ gian dọi vào cửa kính một viên gạch.
Thành ngữ liên quan
Chuẩn như dọi: Rất chính xác, thẳng thắn, không sai lệch (nghĩa bóng).
- Lời nói của ông ấy chuẩn như dọi, không thể chê vào đâu được.
Mắt dọi: Ánh mắt sắc sảo, nhìn thẳng và tập trung.
- Với mắt dọi của một thợ săn, anh ta phát hiện ra con mồi từ xa.