dọi

dọi

Thợ xây dùng dọi để kiểm tra độ thẳng của bức tường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ để kiểm tra phương thẳng đứng: Một vật nặng (thường bằng kim loại) được treođầu một sợi dây, dùng trong xây dựng để xác định đường thẳng đứng so với mặt đất.
    • (Phương ngữ) Hành động ném mạnh: Hành động ném một vật cứng với lực mạnh vào một vật khác hoặc xuống một bề mặt.
  2. Động từ:

    • Ném mạnh, quăng mạnh: Hành động dùng lực để ném một vật nặng, cứng một cách mạnh mẽ thường gây ra tiếng động.
    • Kiểm tra độ thẳng đứng bằng dây dọi: Sử dụng dụng cụ dọi để xác định phương thẳng đứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thợ xây dùng dọi để kiểm tra độ thẳng của bức tường.
    • Tiếng dọi của đồng xu xuống sàn gạch nghe rất chói tai.
  • Động từ:

    • Anh ta dọi viên đá xuống mặt hồ.
    • Trước khi đóng cột, họ phải dọi cho thật chuẩn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dọi theo": Kiểm tra, căn chỉnh cho thẳng hàng theo một chuẩn đã .

    • Công nhân phải dọi theo tim mốc trước khi đổ tông.
  • "Tiếng dọi": Âm thanh đanh, gọn phát ra khi một vật cứng rơi hoặc va đập mạnh xuống bề mặt cứng.

    • Chỉ nghe tiếng dọi của búa xuống đe, biết ngay thợ rèn lành nghề.
Biến thể từ gần giống
  • Dây dọi (danh từ): Dụng cụ hoàn chỉnh gồm dây quả dọi, dùng để kiểm tra phương thẳng đứng.
  • Quả dọi (danh từ): Phần vật nặng (thường hình nón hoặc trụ) trong dụng cụ dây dọi.
Từ đồng nghĩa
  • Ném mạnh (động từ): Vung, quăng vật đó với lực lớn.
  • Thả rơi (động từ): Để một vật rơi tự do (nhưng ít thể hiện lực mạnh như "dọi").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dọi xuống: Ném mạnh vật đó từ trên cao xuống một bề mặt phía dưới.

    • Cậu dọi xuống hòn đá từ trên cầu.
  • Dọi vào: Ném mạnh vật đó vào một đối tượng cụ thể.

    • Kẻ gian dọi vào cửa kính một viên gạch.
Thành ngữ liên quan
  • Chuẩn như dọi: Rất chính xác, thẳng thắn, không sai lệch (nghĩa bóng).

    • Lời nói của ông ấy chuẩn như dọi, không thể chê vào đâu được.
  • Mắt dọi: Ánh mắt sắc sảo, nhìn thẳng tập trung.

    • Với mắt dọi của một thợ săn, anh ta phát hiện ra con mồi từ xa.