dử

dử

Sáng ngủ dậy, mắt bé có nhiều dử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ghèn mắt: Chất dịch đặc, thường màu vàng nhạt hoặc trắng, tiết ra từ mắt, đặc biệt khi ngủ dậy hoặc khi mắt bị viêm nhiễm.
    • (Phương ngữ) Mồi nhử: Vật dùng để dụ, để nhử (con vật, ...).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính: ghèn mắt):

    • Sáng ngủ dậy, mắt nhiều dử.
    • Anh ấy dụi mắt cho hết dử trước khi rửa mặt.
  • Danh từ (nghĩa phương ngữ: mồi nhử):

    • Người câu gắn con giun làm dử vào lưỡi câu.
    • Con mồi sống thường dử tốt nhất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dử mắt": cụm từ chỉ trạng thái mắt ghèn, thường do ngủ nhiều hoặc bị đau mắt.

    • Trẻ bị đau mắt đỏ thường nhiều dử mắt.
  • "ngủ dậy còn dử": thành ngữ miêu tả trạng thái chưa tỉnh táo hoàn toàn sau khi ngủ dậy, mắt còn dính ghèn.

    • ngủ dậy còn dử đã vội đi học.
Biến thể từ gần giáng
  • Nhử (động từ): dụ, lôi kéo (đây từ gốc, "dử" trong phương ngữ bắt nguồn từ đây).

    • Anh ta dùng miếng mồi để nhử con .
  • Ghèn (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa "dử mắt".

    • Mắt em đóng ghèn.
Từ đồng nghĩa
  • Ghèn: từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa "chất dịchmắt".
  • Mồi: từ đồng nghĩa cho nghĩa phương ngữ "vật dùng để nhử".
  • Bả: mồi nhử (thường dùng cho việc bẫy chuột, gián...).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "dử" với nghĩa "ghèn mắt" từ thông dụng trong toàn dân.
  • Từ "dử" với nghĩa "mồi nhử" chủ yếu được dùng trong một số phương ngữ, đặc biệt miền Bắc. Trong ngôn ngữ phổ thông, từ "nhử" (động từ) "mồi nhử" (danh từ) được dùng phổ biến hơn.
  • Tránh nhầm lẫn với từ "dữ" ( dấu ngã, nghĩa là hung ác, mạnh mẽ).