dử
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ghèn mắt: Chất dịch đặc, thường có màu vàng nhạt hoặc trắng, tiết ra từ mắt, đặc biệt là khi ngủ dậy hoặc khi mắt bị viêm nhiễm.
- (Phương ngữ) Mồi nhử: Vật dùng để dụ, để nhử (con vật, cá...).
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa chính: ghèn mắt):
- Sáng ngủ dậy, mắt bé có nhiều dử.
- Anh ấy dụi mắt cho hết dử trước khi rửa mặt.
Danh từ (nghĩa phương ngữ: mồi nhử):
- Người câu cá gắn con giun làm dử vào lưỡi câu.
- Con mồi sống thường là dử tốt nhất.
Các cách sử dụng nâng cao
"dử mắt": cụm từ chỉ trạng thái mắt có ghèn, thường do ngủ nhiều hoặc bị đau mắt.
- Trẻ bị đau mắt đỏ thường có nhiều dử mắt.
"ngủ dậy còn dử": thành ngữ miêu tả trạng thái chưa tỉnh táo hoàn toàn sau khi ngủ dậy, mắt còn dính ghèn.
- Nó ngủ dậy còn dử đã vội đi học.
Biến thể và từ gần giáng
Nhử (động từ): dụ, lôi kéo (đây là từ gốc, "dử" trong phương ngữ bắt nguồn từ đây).
- Anh ta dùng miếng mồi để nhử con cá.
Ghèn (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa "dử mắt".
- Mắt em bé đóng ghèn.
Từ đồng nghĩa
- Ghèn: từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa "chất dịch ở mắt".
- Mồi: từ đồng nghĩa cho nghĩa phương ngữ "vật dùng để nhử".
- Bả: mồi nhử (thường dùng cho việc bẫy chuột, gián...).
Lưu ý sử dụng
- Từ "dử" với nghĩa "ghèn mắt" là từ thông dụng trong toàn dân.
- Từ "dử" với nghĩa "mồi nhử" chủ yếu được dùng trong một số phương ngữ, đặc biệt là ở miền Bắc. Trong ngôn ngữ phổ thông, từ "nhử" (động từ) và "mồi nhử" (danh từ) được dùng phổ biến hơn.
- Tránh nhầm lẫn với từ "dữ" (có dấu ngã, nghĩa là hung ác, mạnh mẽ).