nàng

Học thuật
Thân thiện
nàng

Một nàng mặc áo dài đang ngồi đọc sách bên cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người phụ nữ trẻ: Từ dùng để chỉ một người phụ nữ trẻ tuổi, thường với sắc thái trân trọng, lịch sự hoặc văn chương.
    • Con gái của quan langmiền thượng du (từ ): Cách gọi con gái của vị chức sắc (quan lang) cai quản một vùngmiền núi phía Bắc Việt Nam ngày xưa.
  2. Đại từ:

    • Từ dùng để chỉ phụ nữ trẻngôi thứ hai hoặc thứ ba số ít: Đóng vai trò như đại từ nhân xưng "em", " ấy", " ấy" trong ngôn ngữ văn chương, cổ điển hoặc với sắc thái trang trọng, trìu mến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong truyện cổ tích, nàng tiên một nhân vật đẹp đẽ trong sáng.
    • Ngày xưa, các nàng con quan lang thường mặc trang phục rất đẹp.
  • Đại từ:

    • Nàng bước đi thật nhẹ nhàng. ( ấy bước đi thật nhẹ nhàng.)
    • Chàng hỏi: "Nàng khỏe không?" (Chàng trai hỏi: "Em/ khỏe không?")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nàng ấy": Cụm từ nhấn mạnh, thay thế cho " ấy", " ấy" trong văn nói sắc thái văn chương hoặc trìu mến.
    • Nàng ấy giọng hát thật hay.
  • "Nàng dâu": Cách gọi trang trọng, thân mật chỉ người con dâu trong gia đình.
    • Nàng dâu mới của nhà họ Trần rất đảm đang.
Biến thể từ liên quan
  • Nương (danh từ): Một biến thể hoặc từ gần nghĩa, cũng dùng để chỉ người con gái trẻ trong ngôn ngữ cổ hoặc thơ ca.
  • Nàng thơ (danh từ kép): Hình ảnh ẩn dụ chỉ người phụ nữ nguồn cảm hứng sáng tác cho thi nhân, nghệ sĩ.
    • Nhà thơ tìm thấy nàng thơ của đời mình.
Từ đồng nghĩa
  • gái: Chỉ người phụ nữ trẻ (trung tính, phổ biến).
  • Thiếu nữ: Chỉ người con gáituổi thanh xuân (văn chương).
  • Nạ dân (từ cổ): Cách gọi người phụ nữ trẻ thời xưa.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Chàng nàng: Cặp từ cố định thường dùng trong văn chương, truyện kể để chỉ đôi trai gái, đôi lứa yêu nhau.
    • Câu chuyện kể về tình yêu của chàng nàng.
  • Nàng tiên : Nhân vật huyền thoại trong văn hóa dân gian.
  • Nàng Bân: Tên một nhân vật nữ nổi tiếng trong văn học, lịch sử Việt Nam.
nàng

Một nàng mặc áo dài đang ngồi đọc sách bên cửa sổ.

  1. dt 1. Người phụ nữ trẻ: Đạm Tiên, nàng ấy xưa ca nhi (K). 2. Con gái quan langmiền thượng du (): Một nàng xinh đẹp.
  2. đt Đại từ chỉ phụ nữ trẻngôi thứ hai thứ ba về số ít: Làm cho mặt phi thường, bấy giờ ta sẽ rước nghi gia (K); Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (K).