móc

  1. 1 dt. Cây nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc, thân tròn thẳng, thuôn đều, cao đến 20m, đường kính 40cm, nhiều vòng sẹo do rụng để lại, mọc tập trungđầu thân, dạng kép lông chim, chét hình tam giác lệch, xếp dày đặc gần như trên một mặt phẳng, cụm hoa to lớnnách già, quả hình cầu, cho sợi dùng để khâu nón.
  2. 2 dt. Sương đọng thành hạttrên cây, ngọn cỏ: hạt móc Lác đác rừng phong hạt móc sa ( hành)
  3. 3 I. dt. Dụng cụ đầu cong tròn đều, giống như cái lưỡi câu để ngoắc, mắc các đồ vật: dùng móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên. II. đgt. 1. Lấy ra từ trong hang rãnh hoặc chỗ sâu: móc cống móc cua. 2. Treo, ngoắc vào: móc hàng vào cân móc mồi câu . 3. Đan sợi bằng kim móc: móc chiếc áo mút móc chiếc túi lưới. 4. Bắt liên lạc, tìm kiếm cơ sở để hoạt động mật trong vùng địch: cử người đi móc cơ sở trong vùng địch hậu. 5. Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác: nói móc móc chuyện làm .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

móc
Người thợ dùng cái móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên.