móc

Học thuật
Thân thiện
móc

Người thợ dùng cái móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ đầu cong, dùng để treo, mắc hoặc kéo vật: Một vật thường bằng kim loại, hình dạng uốn cong, dùng để móc vào vật khác hoặc để vật khác móc vào.
    • Hạt sương đọng lại: Những giọt nước nhỏ, trong suốt đọng lại trên cây, ngọn cỏ vào buổi sáng sớm.
    • Tên một loài cây: Loài cây thân gỗ, mọcrừng, thân thẳng, dạng kép, cho sợi dùng trong thủ công.
  2. Động từ:

    • Dùng dụng cụ móc để lấy, kéo hoặc treo vật: Hành động sử dụng một vật đầu cong để ngoắc, kéo lên hoặc treo lên.
    • Lấy ra từ nơi sâu, kín: Hành động đưa tay hoặc dụng cụ vào sâu bên trong để lấy vật ra.
    • Đan bằng kim móc: Kỹ thuật tạo ra vải, đồ dùng bằng cách dùng một cây kim mócđầu để móc các sợi chỉ, sợi len lại với nhau.
    • Nói, gợi lại điều không hay: Hành động cố ý nhắc đến hoặc khơi gợi những chuyện , tiêu cực của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc áo khoác được treo trên móc. (Dụng cụ để treo)
    • Sáng sớm, những hạt móc long lanh trên . (Hạt sương đọng)
    • Sợi từ cây móc dùng để khâu nón rất bền. (Tên loài cây)
  • Động từ:

    • Anh ấy móc chiếc chìa khóa rơi dưới gầm bàn lên. (Dùng móc để lấy)
    • ấy móc trong túi ra một tờ giấy. (Lấy ra từ nơi sâu, kín)
    • tôi thường móc những chiếc khăn len rất đẹp. (Đan bằng kim móc)
    • Đừng móc những chuyện không vui ngày xưa nữa. (Gợi lại điều không hay)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói móc": Nói một cách châm chọc, ám chỉ điều đó không tốt về người khác.

    • Anh ta không bao giờ chịu thua, toàn nói móc người khác.
  • "Móc nối": Tìm cách liên lạc, tạo dựng mối quan hệ (thường trong ngữ cảnh mật hoặc công việc).

    • Nhóm trinh sát được cử đi móc nối với cơ sở trong lòng địch.
Biến thể từ gần giống
  • Móc máy (danh từ): Dụng cụ móc dùng trong một số loại máy móc.
  • Móc treo (danh từ): Móc chuyên dùng để treo quần áo.
  • Móc câu (danh từ): Dụng cụ móc nhọn dùng để câu .
  • Kim móc (danh từ): Dụng cụ dùng để đan len, một đầu uốn cong thành móc nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Mắc (động từ): Treo, vướng vào.
  • Ngoắc (động từ): Dùng vật cong để kéo hoặc giữ lại.
  • Moi (động từ): Lấy, khơi ra từ chỗ sâu kín (nghĩa tương tự với một nghĩa của "móc").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Móc ra: Lấy ra, tìm ra từ một nơi nào đó.

    • Cậu móc ra một viên kẹo từ trong túi quần.
  • Móc vào: Treo hoặc gắn vào.

    • Hãy móc túi xách vào cái móc trên tường.
Thành ngữ liên quan
  • Móc họng: (Nghĩa bóng) Làm cho ai đó tức giận, khó chịu đến mức muốn phản ứng lại.
    • Câu nói đó thật móc họng, khiến anh ta tức điên lên.
móc

Người thợ dùng cái móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên.

  1. 1 dt. Cây nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc, thân tròn thẳng, thuôn đều, cao đến 20m, đường kính 40cm, nhiều vòng sẹo do rụng để lại, mọc tập trungđầu thân, dạng kép lông chim, chét hình tam giác lệch, xếp dày đặc gần như trên một mặt phẳng, cụm hoa to lớnnách già, quả hình cầu, cho sợi dùng để khâu nón.
  2. 2 dt. Sương đọng thành hạttrên cây, ngọn cỏ: hạt móc Lác đác rừng phong hạt móc sa ( hành)
  3. 3 I. dt. Dụng cụ đầu cong tròn đều, giống như cái lưỡi câu để ngoắc, mắc các đồ vật: dùng móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên. II. đgt. 1. Lấy ra từ trong hang rãnh hoặc chỗ sâu: móc cống móc cua. 2. Treo, ngoắc vào: móc hàng vào cân móc mồi câu . 3. Đan sợi bằng kim móc: móc chiếc áo mút móc chiếc túi lưới. 4. Bắt liên lạc, tìm kiếm cơ sở để hoạt động mật trong vùng địch: cử người đi móc cơ sở trong vùng địch hậu. 5. Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác: nói móc móc chuyện làm .