earthly

Không tìm thấy từ "earthly"

Words Mentioning "earthly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về trái đất, thuộc về thế giới vật chất này : Chỉ những gì liên quan đến trái đất hoặc thế giới vật chất, trái ngược với thiên đường hay thế giới tâm linh. Trần tục, thế tục : Chỉ những gì thuộc về cuộc sống và mối quan tâm thông thường, vật chất trên đời, không phải tôn giáo hay tâm linh. (Thông tục) Có thể có, có thể tưởng tượng được : Dùng để nhấn mạnh khả năng hoặ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to the physical world or human life on Earth, as opposed to spiritual or heavenly existence : Describes things that belong to or are characteristic of the planet Earth and material life. (Informal) Used for emphasis in negative contexts to mean "possible" or "conceivable" : Used with words like 'no' or 'not' to emphasize that something is not possible or does not...

See full definition →