earthshaking

Adjective
  1. đủ tầm quan trọng để ảnh hưởng tới cả thế giới
  2. đủ ầm ĩ, inh ỏi để làm rung chuyển cả trái đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

earthshaking
The scientist made an earthshaking discovery that changed our understanding of the universe.