ebionite

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới người thuộc tiểu phái Ebionites (một tiểu phái tín đồ gốc Do-thái) hay tín ngưỡng của họ
Noun
  1. người thuộc tiểu phái tín đồ gốc Do Thái Ebionites

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ebionite
A scholar studies ancient texts about the Ebionites.