economic consumption

Noun
  1. kinh tế tiêu thụ - (Kinh tế) sử dụng các hàng hoá kinh tế để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng hoặc sản xuất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

economic consumption
Households engage in economic consumption when they purchase groceries.