economy

/i:'kɔnəmi/
danh từ
  1. sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế
  2. sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm
  3. cấu tổ chức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

economy
Walking to work is a small economy.