ectype

Học thuật
Thân thiện
ectype

Une philosophe contemple l'ectype d'une idée abstraite.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Triết học) Cái hình dung ra: Trong triết học duy tâm, "ectype" chỉ một khái niệm, hình ảnh hoặc ý tưởng được hình dung trong tâm trí, phát sinh từ một nguyên mẫu (archetype) hoặc ý niệm nguyên thủy. bản sao tinh thần, phi vật chất của một mẫu gốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Selon cette philosophie, le monde sensible n'est qu'un ectype d'un modèle idéal. (Theo triết học này, thế giới cảm tính chỉmột cái hình dung ra từ một mẫu hìnhtưởng.)
    • L'ectype de la beauté parfaite existe dans l'esprit de l'artiste. (Cái hình dung ra về vẻ đẹp hoàn mỹ tồn tại trong tâm trí của người nghệ sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ectype" thường được sử dụng trong các văn bản triết học, đặc biệt là khi bàn về thuyết duy tâm của Plato, để đối lập với khái niệm "archetype" (nguyên mẫu, mẫu gốc).
    • La théorie distingue l'archetype éternel et ses ectypes multiples et imparfaits. (Học thuyết phân biệt giữa nguyên mẫu vĩnh hằng những cái hình dung ra từ , vốn đa dạng không hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Ectypique (adj): (thuộc về) cái hình dung ra, tính chất của một ectype.
    • Une représentation ectypique. (Một sự biểu hiện mang tính chất của cái hình dung ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Représentation mentale: biểu tượng tinh thần.
  • Copie idéale: bản saotưởng (trong tư tưởng).
  • Image dérivée: hình ảnh phái sinh.
Từ trái nghĩa
  • Archetype (danh từ giống đực): nguyên mẫu, mẫu gốc, kiểu mẫu nguyên thủy.
  • Original (danh từ giống đực): bản gốc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ectype" là một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh triết học, lý thuyết nghệ thuật hoặc thần học. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • danh từ giống cái, đi kèm với các mạo từ xác định "la" hoặc không xác định "une".
ectype

Une philosophe contemple l'ectype d'une idée abstraite.

danh từ giống cái
  1. (triết học) cái hình dung ra (triết học duy tâm)

Từ gần giống