edged
Words Mentioning "edged"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có lưỡi sắc : Dùng để mô tả một vật, thường là vũ khí hoặc dụng cụ, có lưỡi được mài sắc để cắt hoặc chém. Có cạnh sắc : Chỉ vật thể có cạnh hoặc rìa nhọn, sắc. Có viền, có bờ, có gờ : Mô tả vật thể có đường viền, mép, hoặc cạnh được xác định rõ ràng, có thể là để trang trí hoặc phân định ranh giới. (Lời nói) sắc sảo, chua cay, gây tổn thương : Dùng để mô tả ngôn ngữ, phê b...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a sharp cutting edge : Describes an object, especially a blade or tool, that has been sharpened to a fine edge for cutting. Having a border or margin of a specified kind : Describes something with a distinct boundary, rim, or decorative border. Harsh, sharp, or biting in tone or character : Used to describe speech, criticism, or humor that is incisive, severe, or h...
See full definition →