effectif

tính từ
  1. hiệu lực, hiệu dụng, hữu hiệu
    • Une aide effective
      sự giúp đỡ hiệu lực
  2. (từ , nghĩa ) thực
    • Résultat effectif
      kết quả thực
danh từ giống đực
  1. (quân sự) quân số
  2. số hiện
    • L'effectif d'une classe
      số học sinh hiện trong lớp
    • Effectif des locomotives
      số đầu máy xe lửa hiện
    • Effectif des wagons
      số toa xe hiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "effectif"