effeminacy

/i'feminəsi/
danh từ
  1. tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược (như đàn bà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

effeminacy
A man's effeminacy was mocked by his peers in the ancient gymnasium.